Đãi ngộ
Tiền thưởng
Phụ cấp đi lại
Bảo hiểm
Mô tả công việc
Thời gian làm việc:
8:30-17:30 (実働8時間)
※ Có làm thêm giờ (khoảng 10 giờ/tháng)
※ Thời gian làm việc có thể thay đổi tùy theo công việc phụ trách hoặc nơi được phân công.
Bạn sẽ làm việc với tư cách nhân viên chính thức, tham gia các dự án như nghiên cứu phát triển (R&D), phát triển sản phẩm mới, thiết kế… tại các tập đoàn, nhà sản xuất lớn là đối tác của công ty.
Các lĩnh vực chủ yếu gồm: ô tô, bán dẫn, hàng không – vũ trụ, điện tử gia dụng, thiết bị thông tin – viễn thông, IT / Web, nhà máy – công nghiệp, hóa học, sinh học, dược phẩm, robot, thiết bị y tế, môi trường, năng lượng, v.v.
※残業あり(月10時間程度)
※担当業務や配属先により変更となる可能性があります。
社員として、大手一流メーカー(同社取引先企業)の研究開発、新製品開発、設計などのプロジェクトメンバーとして業務を行ないます。
主な業界は、自動車・半導体・航空・宇宙・デジタル家電・情報通信機器・IT・WEB・プラント・化学・バイオ・医薬・ロボット・医療機器・環境・エネルギーなどです。
【Phụ cấp】
- Trợ cấp đi lại (chi trả toàn bộ)
- Phụ cấp làm thêm giờ (chi trả toàn bộ)
- Phụ cấp chức vụ, phụ cấp công việc
- Phụ cấp khu vực / nhà ở, phụ cấp công tác xa gia đình
【Ngày nghỉ】
- Tổng số ngày nghỉ trong năm: 125 ngày
- Nghỉ 2 ngày/tuần (thứ Bảy, Chủ Nhật) và các ngày lễ
- Nghỉ hè, nghỉ Tết
- Nghỉ phép có lương: 10 ngày sau 6 tháng vào công ty
- Nghỉ chăm con / nghỉ chăm sóc người thân (không áp dụng cho nhân viên làm việc dưới 1 năm)
【手当】
・交通費(全額支給)
・残業手当(全額支給)
・役職手当、就業手当
・地域/住宅手当、単身赴任手当
【休日】
・年間休日125日
・完全週休2日制(土・日)、祝日
・夏季、年末年始、有給
・有給休暇:入社半年経過後10日
・育児・介護休業:入社1年未満の社員は除く
【Địa điểm làm việc】
Tokyo, Kanagawa, Chiba, Saitama, Aichi, Osaka, Kyoto, Hyogo, Hiroshima, Fukuoka và các tỉnh khác trên toàn Nhật Bản (Hokkaido, Tohoku, Hokuriku, Kanto, Tokai, Kansai, Chugoku, Shikoku, Kyushu) – làm việc tại công ty đối tác.
※ Có khả năng điều chuyển công tác trong nước.
【Phúc lợi】
- Thưởng khuyến khích lấy chứng chỉ: 5,000 – 300,000 yên
- Hỗ trợ học tập: 300 khóa học từ xa, 400 khóa e-learning (hỗ trợ lệ phí thi tối đa 20,000 yên)
- Chế độ nghỉ hưu (60 tuổi), có chế độ tái tuyển dụng
- Hỗ trợ chi phí điều chuyển công tác (thanh toán thực tế), hỗ trợ chi phí chuyển nhà
- Chế độ nhà ở công ty: áp dụng khi không thể đi làm từ nhà Công ty hỗ trợ 50% tiền thuê nhà, không cần đặt cọc hay tiền lễ (áp dụng theo quy định)
【勤務地】
東京都、神奈川県、千葉県、埼玉県、愛知県、大阪府、京都府、兵庫県、広島県、福岡県をはじめ北海道・東北・北陸・関東・東海・関西・
中国・四国・九州の各都道府県/派遣先
※ 転勤:国内転勤あり
【福利厚生】
・資格取得奨励金制度:5千円~30万円
・通信教育講座(300講座)、e-learning講座(400講座)受験料補助2万円
・定年制度(満60歳)※再雇用制度あり、転任旅費(実費支給)、引越補助
・社宅制度:業務上、自宅通勤できない場合のみ適用対象
→家賃の50%を会社が負担。敷金・礼金も無く引越しが可能。※一部規定有
Yêu cầu tuyển dụng:
【Yêu cầu bắt buộc】
- Không yêu cầu kinh nghiệm thực tế
- Tốt nghiệp các khoa / chuyên ngành khối kỹ thuật (tự nhiên)
- Ứng viên tốt nghiệp trường kỹ thuật hoặc cao đẳng kỹ thuật (Kosen) cũng được chào đón
※ Không có yêu cầu bắt buộc nào khác về chứng chỉ hoặc kinh nghiệm
【Hình mẫu ứng viên mong muốn】
- Có khả năng giao tiếp và trao đổi bình thường
- Có ý chí, tinh thần kiên định
- Có quyết tâm bắt đầu từ vị trí chưa có kinh nghiệm và mong muốn phát triển bản thân
【Ưu tiên】
- Ứng viên đã có kinh nghiệm thực tế
- Ứng viên muốn tận dụng kỹ năng sẵn có để thử sức trong phát triển sản phẩm ở lĩnh vực khác (không giới hạn ngành)
【Yêu cầu về visa】
■ Visa theo diện thân phận
(Vĩnh trú, định trú, vợ/chồng người Nhật, v.v.)
■ Visa Kỹ thuật / Nhân văn / Quốc tế
- Thời hạn lưu trú còn ít nhất 6 tháng
- Tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trường chuyên môn khối kỹ thuật
■ Visa du học
- (Đang học) Còn dưới 6 tháng là tốt nghiệp
- (Sau khi tốt nghiệp) Có thể tự chuyển sang visa Tokutei Katsudo (hoạt động đặc định)
- Đã / dự kiến tốt nghiệp đại học, cao đẳng hoặc trường chuyên môn khối kỹ thuật
【Tiếng Nhật】
- Có khả năng giao tiếp bằng tiếng Nhật
【Trình độ tham khảo】
- Tương đương JLPT N2
※ N3 vẫn có thể xem xét nếu giao tiếp tốt
【Độ tuổi】
- 18 – 39 tuổi
【MUST】
・実務経験は不問です。
・最終学歴:理系の学部、学科を卒業された方。
工業や高専出身の方も歓迎します。
※その他、必須の資格・経験はございません。
【求める人物像】
・普通に会話(コミュニケーション)ができる方
・芯の強さが感じられる方
・未経験からはじめる覚悟がある方(成長意欲)
【WANT】
実務経験がある方は歓迎します
スキルを活かして、異分野の製品開発に挑戦したい方(業界不問)
------------------------------
①ビザ
■身分系(永住者、 定住者、 日本人の配偶者等)
■技術・ 人文知識・ 国際の技術領域
・ 在留期限が6か月以上あること
・ 理系の大学・ 短大・ 専門学校を卒業していること
■留学
・ (在学中) 学校の卒業まで半年以内であること
・ (卒業後) 自分で特定活動ビザに切り 替えられること
・ 理系の大学・ 短大・ 専門学校を卒業(予定) していること
【日本語】
日本語でコミュニケーショ
ンが取れること
【目安】
N2相当(N3でもコミュ
ニケーションが取れれば検討可)
【年齢】:・18~39歳
Địa chỉ làm việc