22.05万 - 26.37万
(Lương tháng)
Đãi ngộ
Tiền thưởng
Phụ cấp đi lại
Bảo hiểm
Nghỉ phép có lương
Mô tả công việc
Thời gian làm việc:
・Ca ngày: 08:00 – 17:00/
・Ca ngày: 09:00 – 18:00/
・Ca đêm: 17:00 – 09:00 hôm sau.
※ Nghỉ 8–9 ngày/tháng.
Tổng số ngày nghỉ trong năm: 110 ngày.
Sau 6 tháng có 10 ngày phép năm.
Loại hình cơ sở: グループホーム(認知症対応型共同生活介護)
Lương và chế độ:
Ứng viên có 初任者研修 / 実務者研修
・Lương cơ bản: 197,760 yên/tháng + Tăng ca cố định 20 tiếng: 30,000 yên/tháng→ Lương tháng: 227,760 yên
・Phụ cấp ca đêm: 28,800 ~ 36,000 yên/tháng(7,200 yên/lần × trung bình 4–5 lần/tháng)
・Phụ cấp đi lại: Thực phí, tối đa 50,000 yên/tháng
▶ Lương tháng (chưa trừ thuế, bảo hiểm):
Chưa bao gồm ca đêm: 220,560~228,760 yên
Đã bao gồm ca đêm: 256,560 ~ 263,760 yên
※ Chưa bao gồm tăng ca và trợ cấp đi lại.
Ứng viên có chứng chỉ 介護福祉士
・Lương cơ bản: 197,760 yên/tháng +Tăng ca cố định 20 tiếng: 33,000 yên/tháng+Phụ cấp chứng chỉ 介護福祉士: 20,000 yên/tháng→ Lương tháng cơ bản: 250,760 yên
・Phụ cấp ca đêm: 28,800 ~ 36,000 yên/tháng(7,200 yên/lần × trung bình 4–5 lần/tháng)
・Phụ cấp đi lại: Thực phí, tối đa 50,000 yên/tháng
▶ Lương tháng (chưa trừ thuế, bảo hiểm):
Chưa bao gồm ca đêm: 243,560~251,760 yên
Đã bao gồm ca đêm: 279,560 ~ 286,760 yên
※ Chưa bao gồm tăng ca và trợ cấp đi lại.
▶ Thưởng:
2 lần/năm: tháng 7 & tháng 12. Khoảng 2,8 tháng lương
※ Áp dụng cho nhân viên chính thức, phụ thuộc thời điểm vào công ty, thâm niên, đánh giá công việc và tình hình kinh doanh
▶ Thu nhập năm dự kiến: 350 man yên (visa tokutei)
Tăng lương:
・Có
Nhà ở:
・Ứng viên tự đứng tên thuê nhà và chi trả các chi phí
・Hỗ trợ từ viện: 5,000 yên/tháng
Phúc lợi:
・Tham gia đầy đủ các loại bảo hiểm theo quy định
・Hỗ trợ học và lấy chứng chỉ: 初任者・実務者研修 miễn phí
給与・待遇
初任者研修/実務者研修 修了者
・基本給:197,760円/月+固定残業代(20時間分):30,000円/月→ 月給:227,760円
・夜勤手当:28,800~36,000円/月(1回7,200円 × 月平均4~5回)
・通勤手当:実費支給(上限50,000円/月)
▶ 月収(税・社会保険未控除):
・夜勤なし:220,560~228,760円
・夜勤あり:256,560~263,760円
※ 残業代・通勤手当は含まれていません。
介護福祉士資格保有者
・基本給:197,760円/月+固定残業代(20時間分):33,000円/月+介護福祉士資格手当:20,000円/月
→ 月給:250,760円
・夜勤手当:28,800~36,000円/月(1回7,200円 × 月平均4~5回)
・通勤手当:実費支給(上限50,000円/月)
▶ 月収(税・社会保険未控除):
・夜勤なし:243,560~251,760円
・夜勤あり:279,560~286,760円
※ 残業代・通勤手当は含まれていません。
▶賞与
・年2回(7月・12月)
・約2.8か月分
※ 正社員対象。入社時期、勤続年数、評価、会社業績により変動あり。
▶想定年収
・約350万円(特定技能ビザ)
昇給
・あり
住宅
・本人名義で賃貸契約、費用は自己負担
・施設からの住宅補助:5,000円/月
福利厚生
・各種社会保険完備
・資格取得支援制度あり(初任者研修・実務者研修:無料
Yêu cầu tuyển dụng:
・Nam / Nữ
・Trình độ tiếng Nhật: tương đương N3 trở lên
・男女不問
・日本語レベル:N3相当以上
Địa chỉ làm việc