Đãi ngộ
Tiền thưởng
Phụ cấp đi lại
Cung cấp bữa ăn
Hỗ trợ visa
Bảo hiểm
Nghỉ phép có lương
Mô tả công việc
Thời gian làm việc:
10:00~23:30
実働8時間、休憩60分
【Nội dung công việc】
Làm việc tại nhà hàng món ăn Brazil
Phục vụ khách hàng và nấu ăn
【仕事内容】
ブラジル料理店での接客および調理業務
【Mức lương và thưởng】
Lương tháng: 272.000 yên
Lương cơ bản: 213.800 yên
Tăng ca cố định 30 giờ: 47.200 yên
Phụ cấp: 11.000 yên
Lương thực nhận: từ 225.000 yên
Lương năm: từ 3,9 triệu yên
Phần tăng ca vượt 30 giờ được tính riêng
Thưởng: 2 lần/năm, tổng 3 tháng
Tăng lương: 2 lần/năm
【Nhà ở và đi lại】
Tự thuê nhà, công ty hỗ trợ tìm nhà
Tiền nhà: tự túc theo thực tế
Điện nước và wifi: tự túc theo thực tế
Công ty hỗ trợ chi phí chuyển nhà
Có hỗ trợ chi phí đi lại
【Chế độ và phúc lợi】
Đầy đủ bảo hiểm theo quy định của Nhật Bản
Hỗ trợ chuyển sang kỹ năng đặc định cấp 2 và hỗ trợ thi
Sau 6 tháng làm việc được 10 ngày phép có lương
Hỗ trợ về nước thăm gia đình hoặc làm thủ tục nhận trợ cấp lương hưu trước khi về nước
【Phỏng vấn】
Phỏng vấn online 2 lần
Có hỗ trợ luyện tập trước phỏng vấn
【給与・賞与・昇給】
月給272,000円
基本給213,800円
固定残業30時間分47,200円
手当11,000円
手取り225,000円~
年収390万円~
30時間を超える残業分は別途支給
賞与:年2回(3ヶ月分)
昇給:年2回
【住居・通勤】
自己負担で賃貸(物件探しサポートあり)
家賃:実費自己負担
光熱費・Wifi:実費自己負担
引越し費用サポートあり
通勤費サポートあり
【待遇・福利厚生】
各種社会保険完備
特定技能2号への移行・試験サポート
入社6ヶ月経過後、有給休暇10日
一時帰国・年金手続きサポート
【面接】
オンライン面接2回
面接練習サポート
Số lượng tuyển: 1名
Yêu cầu tuyển dụng:
JLPT N2
Có chứng chỉ kỹ năng đặc định ngành nhà hàng
Tuổi 20–35
Thời hạn visa kỹ năng đặc định cấp 1 dưới 2 năm
Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm làm việc tại nhà hàng
【応募条件】
JLPT N2
外食業特定技能資格
年齢20~35歳
特定技能1号の残存期間2年未満
飲食店での経験1年以上
Địa chỉ làm việc
Điện thoại:東京都 千代田区
Bến:湯河原徒歩10分