Đãi ngộ
Tiền thưởng
Phụ cấp đi lại
Cung cấp chỗ ở
Hỗ trợ visa
Bảo hiểm
Nghỉ phép có lương
Mô tả công việc
Thời gian làm việc:
8時間制
Phụ trách các công việc như thiết kế・xây dựng・vận hành・bảo trì hệ thống mạng, máy chủ và tối ưu hóa cơ sở dữ liệu (DB).
【Tổng quan công việc】
Dự án sẽ được quyết định dựa trên kinh nghiệm và thời điểm gia nhập công ty.
Phần lớn nhân viên làm việc tại các doanh nghiệp lớn, trong đó các dự án vận hành thường kéo dài trong nhiều năm.
Ngoài ra còn có các dự án như:
Di chuyển trung tâm dữ liệu.
Hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu từ các nhà sản xuất thiết bị phần cứng.
Môi trường làm việc tạo điều kiện để phát triển sự nghiệp tùy theo kinh nghiệm và năng lực của từng cá nhân.
【Ví dụ dự án】
・Triển khai máy chủ / bảo mật
Xây dựng hệ thống máy chủ DNS thống nhất trên nền tảng Linux, triển khai giải pháp bảo mật cổng kết nối tích hợp bằng SGS.
・Vận hành giám sát cho nhà sản xuất ô tô lớn
Dự án với quy mô khoảng 70 nhân sự.
ネットワークやサーバの設計・構築・運用・保守や DB チューニング等を担当頂きます。
■職務概要:
ご経験や⼊社時期によりプロジェクトを決定します。⼤⼿企業での就業が多く、運用系の案件は
数年単位の⻑期に及びます。データセンターの移転に関するプロジェクトや、ハード機器メーカ
ーからの依頼によるテクニカルサポートもあります。ご経験に応じキャリアアップ可能な環境で
す。
■プロジェクト例:
・サーバ/セキュリティ導⼊…Linux による DNS サーバ統⼀、SGS による統合型ゲートウェイセ
キュリティ実現
・⼤⼿⾃動⾞メーカー向け運用監視(70 名体制)
【Thu nhập】
Thu nhập năm: 336 man yên
【Lương tháng】
280.000 yên/tháng~
(bao gồm các khoản phụ cấp cố định)
Lương cơ bản: 225.000 yên
Tiền làm thêm cố định (dự kiến): 30.000 yên
Phụ cấp khu vực:
Khu vực A (Tokyo): 25.000 yên
Khu vực B (Tokai・Kansai): 20.000 yên
Khu vực C (Hokkaido, Tohoku, Kanto Koshinetsu※trừ khu vực Tokyo, Chugoku, Shikoku, Kyushu): 10.000 yên
【Các khoản phụ cấp】
Hỗ trợ đi lại: chi trả toàn bộ
Phụ cấp gia đình
(áp dụng từ năm thứ 2 sau khi vào công ty)
Vợ/chồng: 10.000 yên
Con cái: 5.000 yên/người
Cha mẹ: 3.000 yên/người
Phụ cấp chức vụ
Phụ cấp làm việc từ xa
(hỗ trợ một phần chi phí phát sinh, được triển khai dựa trên ý kiến của nhân viên)
Tiền thưởng thâm niên
(dành cho nhân viên đủ 10 năm và 20 năm làm việc)
*Có đầy đủ các chế độ nghỉ phép.
【Phúc lợi】
Tham gia đầy đủ bảo hiểm xã hội
(bảo hiểm việc làm・bảo hiểm tai nạn lao động・bảo hiểm y tế・bảo hiểm hưu trí)
Chế độ hỗ trợ lấy chứng chỉ
(công ty chi trả toàn bộ lệ phí thi khi đạt chứng chỉ)
Chế độ lương hưu đóng góp xác định (401K)
Quỹ tương trợ Smile
(hỗ trợ tiền chúc mừng trong các sự kiện quan trọng của cuộc sống)
Chế độ nghỉ chăm sóc con nhỏ
(tỷ lệ nữ nhân viên sử dụng: 100%)
Ký túc xá công ty
(nhân viên tự chi trả 35.000 yên/tháng, chỉ áp dụng cho đối tượng phù hợp)
Chế độ CDP (tuyển dụng nội bộ・ứng tuyển vị trí trong công ty)
Cấp iPhone sử dụng
Có thể sử dụng ứng dụng học tập qua video
Chương trình Cafeteria Plan
(có thể mua sản phẩm của các doanh nghiệp liên kết với giá ưu đãi)
Tham gia Hiệp hội bảo hiểm sức khỏe phần mềm CNTT khu vực Kanto
Chế độ làm việc từ xa / đi làm lệch giờ
【Địa điểm làm việc dự kiến】
Sapporo・Sendai・Tokyo・Tochigi・Shizuoka・Nagoya・Hiroshima・Osaka・Fukuoka
年収:336 万円
<月給>
280,000 円〜(以下⼀律⼿当を含む)
基本給:225,000 円
みなし残業代:30,000 円
地域⼿当:①地域 A(東京) 25,000 円 ②地域 B(東海、関⻄) 20,000 円 ③地域 C(北海道、東北、関東甲信越(東京圏除く)、中国、四国、九州) 10,000 円
<諸⼿当>
■交通費全額⽀給
■家族⼿当(対象扶養家族:配偶者 1 万円、⼦5,000 円、親 3,000 円/⼊社 2 年⽬より適用)
■役職⼿当
■テレワーク⼿当(諸経費に対する⼀部補助/社員の声から実現!)
■永年勤続報奨⾦(勤続 10 年⽬、同 20 年⽬の対象者に⽀給)
*各種休暇完備
<福利厚生>
■社会保険完備(雇用・労災・健康・厚生年⾦)
■資格取得⽀援制度(合格時の受験費用は全額会社負担)
■確定拠出年⾦(401K)
■すまいる共済会(各種ライフイベントにおける、お祝⾦等の⽀給制度)
■育児休業制度(取得率:女性 100%)
■寮完備(⾃己負担 3 万 5,000 円/月・対象者のみ)
■CDP 制度(社内公募制度)
■iPhone 貸与
■動画学習アプリ利用可能
■カフェテリアプラン(提携企業の商品を格安で購⼊できます)
■関東 IT ソフトウェア健康保険組合加⼊
■テレワーク/時差出勤
*想定勤務地詳細 :札幌・仙台・東京・栃⽊・静岡・名古屋・広島・⼤阪・福岡
Số lượng tuyển: 若干名
Yêu cầu tuyển dụng:
·Có ít nhất 1 năm kinh nghiệm ở một trong các lĩnh vực sau:
Kinh nghiệm về hạ tầng IT (vận hành, bảo trì, giám sát hệ thống...)
-Kinh nghiệm phát triển phần mềm
-Kinh nghiệm Helpdesk (hỗ trợ người dùng)
-Kinh nghiệm hỗ trợ kỹ thuật (Technical Support)
·Trình độ tiếng Nhật: JLPT N3 tương đương trở lên
・以下いずれかで 1 年以上の経験のある方
-インフラの経験(運用、保守監視など)
-開発の経験
-ヘルプデスクの経験
-テクニカルサポートの経験
・日本語 JLPT N3相当以上
Địa chỉ làm việc