Đãi ngộ
Tiền thưởng
Phụ cấp đi lại
Bảo hiểm
Mô tả công việc
Thời gian làm việc:
07:45 - 16:00;15:45 - 00:00; 23:45 - 08:00
【Nhóm kỹ thuật – chỉ làm ca ngày】
- 7:50 – 16:30 (nghỉ 45 phút / làm việc 7 giờ 55 phút)
【Nhóm vận hành – làm việc theo ca】
- Ca sáng: 7:45 – 16:00 (nghỉ 60 phút / làm việc 7 giờ 15 phút)
- Ca chiều: 15:45 – 0:00 (nghỉ 60 phút / làm việc 7 giờ 15 phút)
- Ca đêm: 23:45 – 8:00 (nghỉ 60 phút / làm việc 7 giờ 15 phút)
※ Ví dụ lịch ca:
4 ngày ca sáng → nghỉ 1 ngày → 4 ngày ca chiều → nghỉ 1 ngày → 4 ngày ca đêm → nghỉ 2 ngày
- Thời gian làm thêm trung bình dưới 20 giờ/tháng
【Phúc lợi】
- Đầy đủ chế độ phúc lợi
【就業時間】
【日勤のみの技術チーム】
・ 7:50~16:30(休憩45分/実働7時間55分)
【交替勤務の運転チーム】
・ 朝勤/7:45~16:00(休憩60分/実働7時間15分)
・ 夕勤/15:45~0:00(休憩60分/実働7時間15分)
・ 夜勤/23:45~8:00(休憩60分/実働7時間15分)
※シフト例:朝勤4日⇒休日1日⇒夕勤4日⇒休日1日⇒夜勤4日⇒休日2日
・平均残業時間月20時間以下
【福利厚生・制度完備】
===
【Ngày nghỉ】
- Tổng số ngày nghỉ trong năm:
+ 120 ngày (chỉ làm ca ngày)
+ 109 ngày (làm việc theo ca)
- Nghỉ theo lịch ca: hệ thống 4 nhóm thay ca (4 ngày làm – 1 ngày nghỉ hoặc 2 ngày nghỉ) / khoảng 9 ngày nghỉ mỗi tháng
- Nghỉ hiếu hỷ
- Nghỉ phép có lương: 10 ngày ngay khi vào công ty, từ năm thứ 2 được 15 ngày / số ngày nghỉ phép trung bình đã sử dụng: 13.6 ngày
- Nghỉ trước và sau sinh
- Nghỉ chăm con: khuyến khích nam giới nghỉ chăm con, số người sử dụng đang tăng
- Nghỉ phép tích lũy có lương
- Các loại nghỉ khác: nghỉ tình nguyện, nghỉ hiến tặng (donor), nghỉ chăm sóc con ốm, nghỉ bảo vệ thai sản, v.v.
【Phụ cấp】
- Phụ cấp con cái
- Phụ cấp chăm sóc người thân
- Trợ cấp đi lại
- Phụ cấp nhà ở
- Phụ cấp làm thêm giờ
- Phụ cấp làm việc theo ca
【休日】
・ 年間休日 : 120日(日勤のみ)/109日(交替勤務)
・ 休日・休暇 : シフト制 4組交替制で4勤1休、もしくは2休/月9日休み
・ 慶弔休暇
・ 有給休暇 : 入社時点10日、次年度15日付与/平均取得日数13.6日
・ 産前・産後休暇
・ 育児休暇 : 男性の育休取得を奨励・取得者数増加中
・ 有給積立休暇
・ その他休暇 : ボランティア、ドナー、子ども看護、母性保護休暇 など
【手当】
・ 子供手当
・ 介護手当
・ 通勤手当
・ 住宅手当
・ 残業手当
・ 交替手当
Số lượng tuyển: 6名
Yêu cầu tuyển dụng:
【Yêu cầu bắt buộc】
- Có kinh nghiệm làm việc liên quan đến thiết bị điện hoặc máy móc trong nhà máy
- Có thể làm việc theo chế độ ca kíp
【Ưu tiên】
Ứng viên có một trong các chứng chỉ sau:
- Kỹ thuật viên nồi hơi
- Kỹ thuật viên bảo dưỡng nồi hơi
- Chứng chỉ xử lý chất nguy hiểm loại B4 (乙4)
- Người phụ trách công việc nguy hiểm do thiếu oxy
- Người phụ trách công việc liên quan đến hóa chất đặc định
- Chứng chỉ móc cẩu (slinging)
- Đào tạo đặc biệt vận hành cần cẩu
- Đào tạo đặc biệt xử lý điện áp thấp
Ngoài ra các chứng chỉ sau cũng có thể được áp dụng trong công việc:
- Kỹ sư thiết bị phòng cháy chữa cháy
- Người phụ trách công việc khí áp suất cao
- Kỹ sư máy lạnh công nghiệp
- Quản lý kỹ thuật cấp thoát nước
- Quản lý năng lượng
- Quản lý phòng chống ô nhiễm (khí thải)
※ Các chứng chỉ cần thiết cho công việc có thể được lấy sau khi gia nhập công ty.
【Độ tuổi】
- 18 – 40 tuổi
※ Tùy theo kinh nghiệm, ứng viên trong độ tuổi 40–50 vẫn có thể được xem xét (có thể trao đổi thêm)
【Trình độ học vấn】
- Tốt nghiệp THPT trở lên
【Yêu cầu đối với ứng viên nước ngoài】
- Trình độ tiếng Nhật tương đương JLPT N2
【必須条件】
・ 工場での、電気・機械設備に触れる業務に携わっていた方
・ 交替勤務可能な方
【歓迎条件】
以下いずれかの資格をお持ちである方
・ ボイラー技士 ・ ボイラー整備士
・ 危険物乙4 ・ 酸素欠乏危険作業主任者
・ 特定化学物質作業主任者 ・ 玉掛技能講習
・ クレーン運転業務特別教育 ・ 低電圧取扱特別教育
以下の資格も活用できます
・ 消防設備士 ・ 高圧ガス作業主任者
・ 冷凍機械主任者 ・ 水道技術管理者
・ エネルギー管理士 ・ 公害防止管理者(大気)
(業務に必要な資格は、入社後に取得していただけます。)
------------------------------
【年齢】・ 18~40歳
(経験次第で、40歳代、50歳代の採用も可能性あり。相談ください。)
【学歴】高卒以上
外国籍の方は【N2】相当の日本語能力が必要です。
Địa chỉ làm việc