Đãi ngộ
Tiền thưởng
Phụ cấp đi lại
Cung cấp chỗ ở
Bảo hiểm
Nghỉ phép có lương
Mô tả công việc
Thời gian làm việc:
Ca sáng: 07:30 ~ 16:30 (Nghỉ 60 phút)/
Ca ngày: 08:30 ~ 17:30 (Nghỉ 60 phút)/
Ca chiều: 11:00 ~ 20:00 (Nghỉ 60 phút)/
Ca đêm: 17:00 ~ 09:00 sáng hôm sau (Nghỉ 120 phút)
Công việc chăm sóc tại Cơ sở phục hồi sức khỏe cho người cao tuổi (Kaigo Fukushishi)
Loại hình cơ sở: Cơ sở phục hồi sức khỏe cho người cao tuổi (Kaigo Rōjin Hoken Shisetsu)
Địa điểm làm việc: Quận Nerima, Tokyo
Ga gần nhất: Cách ga Shin-Egota 6 phút đi bộ
Hình thức tuyển dụng: Phỏng vấn trực tiếp tại cơ sở sau khi xét duyệt hồ sơ.
Chi tiết lương (Nhân viên chính thức - Có chứng chỉ Kaigo Fukushishi)
(1) Lương cơ bản: 215,000
(2) Phụ cấp điều chỉnh: 10,000
(3) Phụ cấp bằng cấp: 10,000
(4) Phụ cấp cải thiện đãi ngộ: 30,000 ~ 93,000
(5) Lương tăng ca cố định: 15,000
(6) Phụ cấp trực đêm (7,000 Yên x 4 lần): 28,000
(7) Phụ cấp chuyên cần: 5,100
Tổng lương tháng (1) ~ (7): 313,100 ~ 376,100
Tổng lương 12 tháng: 3,757,200 ~ 4,513,200
(8) Thưởng (2 lần/năm) 2 tháng lương CB: 430,000
Dự kiến thu nhập năm: 4,187,200 ~ 4,943,200
Thông tin khác:
Nhà ở: Không có ký túc xá.
Phụ cấp nhà ở: Tối đa 20,000 Yên.
Chi phí đi lại: Chi trả thực tế (Tối đa 30,000 Yên/tháng).
Bảo hiểm xã hội: Đầy đủ bảo hiểm sức khỏe, lương hưu, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm tai nạn lao động.
介護老人保健施設
勤務地:東京都練馬区
最寄駅:新江古田駅から徒歩6分
面談:書類選考後、施設にて対面面接
正社員 <介護福祉士>
①基本給:215,000 ~ 215,000
②調整手当:10,000 ~ 10,000
③資格手当:10,000 ~ 10,000
④処遇改善手当:30,000 ~ 93,000
⑤固定残業代:15,000 ~ 15,000
⑥夜勤手当(@7,000円×4回):28,000 ~ 28,000
⑦精勤手当:5,100 ~ 5,100
月額(①~⑦):313,100 ~ 376,100
月額×12カ月:3,757,200 ~ 4,513,200
⑧賞与(年2回)※基本給の2か月分:430,000 ~ 430,000
⑨想定年収:4,187,200 ~ 4,943,200
※正確な待遇条件は、経験・能力等を考慮して面接後に確定。
■その他
・住宅:なし
・住宅手当:上限20,000円
・交通費:実費支給(上限30,000円/月)
■シフト制
早番:07:30~16:30(休憩60分)
日勤:08:30~17:30(休憩60分)
遅番:11:00~20:00(休憩60分)
夜勤:17:00~翌09:00(休憩120分)
■社会保険:健康保険・年金保険・雇用保険・労災保険
Yêu cầu tuyển dụng:
Có bằng Kaigo Fukushishi/Chứng chỉ quốc gia về chăm sóc (Kaigo Fukushishi).
Tiếng Nhật: JLPT N2
Nội dung tuyển chọn: Phỏng vấn, tham quan, viết bài luận, bài kiểm tra ngắn về kiến thức điều dưỡng, kiểm tra tính cách.
・介護福祉士
・日本語:JLPT N2
※選考に関する特記事項
【面接、見学、作文、介護福祉士簡易試験、性格検査】
Địa chỉ làm việc