Đãi ngộ
Tiền thưởng
Phụ cấp đi lại
Cung cấp bữa ăn
Bảo hiểm
Nghỉ phép có lương
Mô tả công việc
Thời gian làm việc:
Ca ngày: 08:30 – 17:30 (nghỉ 1 giờ, làm việc thực tế 8 giờ).
Ca đêm: 20:30 – 06:30 hôm sau (nghỉ 2 giờ, làm việc thực tế 8 giờ).
Tùy bộ phận có thể làm việc theo ca, bao gồm ca đêm.
日勤: 8:30~17:30(休憩1時間、実働8時間).
夜勤:20:30~翌6:30(休憩2時間、実働8時間).
部署によってはシフト制、夜勤あり.
Vận hành thiết bị mạ (plating)
Treo/tháo sản phẩm lên khỏi giá đỡ (jig)
Thực hiện công đoạn sấy khô sản phẩm
Bảo trì, bảo dưỡng máy móc
Bổ sung hóa chất phục vụ sản xuất
Làm việc với nhiều loại sản phẩm đa dạng về kích thước và chủng loại từ nhiều đối tác
Ngoài công việc trên dây chuyền sản xuất, có thể tham gia thiết kế, chế tạo jig cố định sản phẩm tùy theo nguyện vọng để mở rộng phạm vi công việc.
めっき設備の操作、品物を治具に掛け・外す作業
製品の乾燥作業
機械のメンテナンス
薬品の補充
多数のお取引先の製品を扱うので大小・多種多様な製品があります。
製造ラインでの業務の他、加工する製品を固定する治具の設計・作成担当など希望により、業務の幅を広げることができます。
Chế độ & đãi ngộ:
Trợ cấp đi lại
Trợ cấp chứng chỉ (hỗ trợ toàn bộ chi phí thi và cấp chứng chỉ cần thiết cho công việc)
Tăng lương: 1 lần/năm
Thưởng: 2 lần/năm (mùa hè và mùa đông)
※ Áp dụng từ sau 1 năm làm việc
諸手当
・通勤手当
・資格手当(業務に必要な資格取得費用全額サポート)
昇給:年1回
賞与:年2回(夏季・冬季)
※入社1年後から支給対象
Số lượng tuyển: 5名
Yêu cầu tuyển dụng:
・Trình độ tiếng Nhật: tương đương N3~N2 , giao tiếp tốt
・Tốt nghiệp chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan (trình độ: Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ)
・日本語会話N2相当
・機械系の学問を専攻し、専門士・学士・修士・博士を取得している人
Địa chỉ làm việc