Đãi ngộ
Tiền thưởng
Phụ cấp đi lại
Hỗ trợ visa
Bảo hiểm
Nghỉ phép có lương
Mô tả công việc
Thời gian làm việc:
始業 ( 9 時 00 分) ~ 就業 (18 時 00 分)
◆Quản lý thi công
Bạn sẽ đảm nhận công việc quản lý thi công cho nhà ở xây dựng bằng gỗ.
Quản lý tiến độ: "Kiểm tra" và "Thông báo" hướng tới mục tiêu hoàn thành công trình đúng hạn.
Quản lý an toàn: Thông báo và thực hiện các quy tắc an toàn tại công trường xây dựng.
※ Đây là một công việc mà nhiều người có nguyện vọng muốn tích lũy kinh nghiệm thực tế trước khi chuyển sang công việc thiết kế sau này.
(Phạm vi thay đổi)
Các công việc khác.
◆施工管理
木造戸建住宅の施工管理をお任せします。
工程管理:目標工期に向けた「確認」と「連絡」
安全管理:建築現場で安全ルールの周知、徹底など
※設計職を将来希望されている方も、「現場の経験をまず、積みたい」と多く志望している職種となります。
(変更の範囲)
そのほかの業務
【Tốt nghiệp sau đại học】Lương tháng: 292,404 yên, Lương cơ bản: 272,000 yên
【Tốt nghiệp đại học】Lương tháng: 279,504 yên, Lương cơ bản: 260,000 yên
【Tốt nghiệp cao đẳng, trường chuyên môn】Lương tháng: 258,003 yên, Lương cơ bản: 240,000 yên
※ Tiền lương làm thêm giờ cố định sẽ được trả cho 10 giờ làm việc ngoài giờ, dù có làm thêm hay không.
※ Nếu giờ làm thêm vượt quá 10 giờ, sẽ được trả thêm theo quy định pháp luật.
■ Phụ cấp chứng chỉ ■ Phụ cấp chức vụ ■ Phụ cấp nuôi dưỡng ■ Phụ cấp đi lại
※ Các khoản phụ cấp khác theo quy định.
【院卒】月給:292,404円 基本給:272,000円
【大卒】月給:279,504円 基本給:260,000円
【高専・短大・専門卒】月給:258,003円 基本給:240,000円
※固定残業代は、時間外労働の有無にかかわらず10時間分を支給
※10時間を超える時間外労働が発生した場合には、法定どおり追加で支給
■資格手当 ■役職手当 ■扶養手当 ■通勤手当 ※その他規程に準じる手当あり
Số lượng tuyển: 2
Yêu cầu tuyển dụng:
Người có khả năng giao tiếp tốt và tính cách vui vẻ.
Trình độ giao tiếp tiếng Nhật ở mức độ kinh doanh (N2 trở lên).
Tốt nghiệp các ngành xây dựng, công trình dân dụng, cơ khí, điện, v.v.
Chấp nhận ứng viên chưa có kinh nghiệm, sinh viên mới tốt nghiệp năm 2026, 2027.
Có giấy phép lái xe (ưu tiên, giấy phép lái xe từ nước sở tại có thể thương lượng).
Trình độ JLPT N2 trở lên.
明るくコミュニケーション能力が高い方
日本語コミュニケーションビジネスレベル以上
建築、土木、機械、電気など工学部卒の方
未経験OK 26年、27年新卒OK
運転免許(歓迎条件、母国の免許は相談OK)
JLPT N2以上
Địa chỉ làm việc
Địa chỉ:東京都 杉並区 東京都杉並区
Bến:湯河原徒歩10分