Đãi ngộ
Tiền thưởng
Hỗ trợ visa
Bảo hiểm
Nghỉ phép có lương
Mô tả công việc
Thời gian làm việc:
08:40~17:30
Nội dung công việc:
Phụ trách bảo trì thiết bị điện, thiết bị đo lường và quản lý thi công công trình điện・điều khiển tại các nhà máy điện và nhà máy công nghiệp.
Công việc cụ thể:
Hiệu chuẩn các thiết bị đo lường công nghiệp
Tháo lắp, kiểm tra và bảo dưỡng van điều khiển tự động
Quản lý thi công các công trình điện・điều khiển phục vụ xây dựng hệ thống điều khiển
Sau khi tích lũy kinh nghiệm, có thể đảm nhận công việc quản lý công trình và trao đổi với khách hàng
Công việc góp phần duy trì hoạt động ổn định của các nhà máy điện, đảm bảo nguồn điện được cung cấp an toàn và liên tục.
仕事内容:
発電所を中心とした各種プラントにて、電気設備・計装設備の保守および設置工事の施工管理を担当します。
具体的には:
工業計器の校正
自動制御弁の分解点検・メンテナンス
制御システム構築に必要な電気・計装工事の施工管理
経験を積んだ後は、工事管理や顧客との折衝など幅広い業務を担当します
発電所が安定して稼働し、電気を安全に届けるために必要不可欠な仕事です。
Lương・Thưởng:
Lương tháng: 230.000~260.000 yên
Thu nhập dự kiến: 352~416 man yên/năm
Sinh viên đại học: 250.000 yên/tháng
Thưởng: 2 tháng lương/năm
Tăng lương: Có
※Mức lương được quyết định dựa trên kinh nghiệm, năng lực và độ tuổi.
Thời gian thử việc:
Có
Đối với ứng viên người nước ngoài, thời gian thử việc dự kiến 1 năm (có thể điều chỉnh tùy theo năng lực)
Ngày nghỉ:
Nghỉ thứ 7, chủ nhật và ngày lễ
Nghỉ phép năm: 122 ngày
Nghỉ cuối năm, nghỉ Tết, nghỉ phép có lương
Phúc lợi:
Bảo hiểm xã hội đầy đủ
Chế độ lương hưu đóng góp xác định
Tiết kiệm tài chính
Khen thưởng thâm niên
Trợ cấp tai nạn, thương tật
Hỗ trợ vay mua nhà
Bồi thường ngoài quy định về tai nạn lao động
Thưởng khi đạt chứng chỉ
Cơ sở nghỉ dưỡng
Chăm sóc sức khỏe tinh thần
Phụ cấp chức năng (bao gồm chứng chỉ kỹ thuật điện)
Trợ cấp nhà ở
Trợ cấp hỗ trợ nuôi con
Trợ cấp công tác xa nhà
Phụ cấp kỹ thuật viên chuyên trách
Các loại phụ cấp công việc đặc biệt (công việc hạt nhân, công việc đặc biệt)
Phụ cấp lái xe công ty
給与・賞与:
月給:23万円~26万円
想定年収:352万円~416万円
大学卒:月給25万円
賞与:年2ヶ月分(昨年度実績)
昇給:あり
※最終的な給与は経験・能力・年齢を考慮して決定します。
試用期間:
あり
外国人の場合、試用期間は1年を想定(人材により相談可能)
休日・休暇:
土・日・祝日休み
年間休日122日
年末年始休暇、有給休暇
福利厚生:
社会保険完備
確定拠出年金
財形貯蓄
永年勤続表彰
災害見舞金
傷病見舞金
住宅ローン貸付
労働災害法定外補償
資格取得報奨金
保養施設
メンタルヘルスケア制度
役割手当(電気工事士など資格による加算)
家賃補助手当
子育て応援手当
単身赴任手当
専任技術者手当
各種作業手当(原子力作業手当、特殊作業手当)
社有車運転手手当
Yêu cầu tuyển dụng:
Tiếng Nhật: Trình độ tiếng Nhật JLPT N3 trở lên
日本語:日本語 JLPT N3レベル以上
Địa chỉ làm việc